Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bánh kẹo" (1)

bánh kẹo
Tiếng Anh Danh từcandies
Từ vựng của tôi
Trẻ con thích ăn bánh kẹo.
Children love candies.

swap_horiz Từ liên quan "bánh kẹo" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "bánh kẹo" (3)

Cửa hàng đồ ngọt bán nhiều bánh kẹo.
The sweets shop sells many candies.
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
Sugar is a raw material for making sweets.
Trẻ con thích ăn bánh kẹo.
Children love candies.